Từ: cảnh, ảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cảnh, ảnh:

景 cảnh, ảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnh,ảnh

cảnh, ảnh [cảnh, ảnh]

U+666F, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3, ying3;
Việt bính: ging2 jing2
1. [背景] bối cảnh 2. [八景] bát cảnh 3. [景行] cảnh hạnh 4. [景況] cảnh huống 5. [景氣] cảnh khí 6. [景遇] cảnh ngộ 7. [景仰] cảnh ngưỡng 8. [景色] cảnh sắc 9. [景象] cảnh tượng 10. [景狀] cảnh trạng 11. [景致] cảnh trí 12. [景物] cảnh vật 13. [景雲] cảnh vân 14. [家景] gia cảnh 15. [光景] quang cảnh 16. [即景] tức cảnh 17. [勝景] thắng cảnh;

cảnh, ảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 景

(Danh) Ánh sáng mặt trời.
◇Đào Uyên Minh
: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.

(Danh)
Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn.
◎Như: phong cảnh cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi , cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.

(Danh)
Tình huống, tình trạng.
◎Như: cảnh huống tình hình, vãn cảnh thê lương tình huống về già buồn thảm.

(Danh)
Phần, đoạn trong tuồng, kịch.
◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh Màn thứ nhất cảnh thứ ba.

(Danh)
Họ Cảnh.

(Động)
Hâm mộ, ngưỡng mộ.
◎Như: cảnh ngưỡng ngưỡng vọng.

(Tính)
To lớn.
◎Như: dĩ giới cảnh phúc lấy giúp phúc lớn.Một âm là ảnh.

(Danh)
Hình ảnh.
§ Cũng như ảnh .
◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng.

cảnh, như "cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh" (vhn)
khảnh, như "mảnh khảnh" (btcn)
kiểng, như "chậu kiểng" (btcn)
ngoảnh, như "ngoảnh lại" (btcn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
ngảnh, như "ngảnh lại" (gdhn)

Nghĩa của 景 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
1. cảnh trí; phong cảnh; cảnh。(景儿)景致;风景。
雪景。
cảnh tuyết.
西湖十。
mười cảnh Tây Hồ.
2. tình hình; tình huống; cảnh ngộ; tình thế; hoành cảnh。情形;情况。
远景。
viễn cảnh.
背景。
bối cảnh.
3. dàn cảnh; dựng cảnh。戏剧、电影的布景和摄影棚外的景物。
内景。
nội cảnh.
外景。
ngoại cảnh.
4. cảnh (trong kịch)。剧本的一幕中因布景不同而划分的段落。
第三幕第一景。
cảnh thứ nhất của màn một.
5. họ Cảnh。(Jǐng)姓。古又同"影"yǐng。
6. tôn kính; khâm phục; mến phục; kính trọng; ngưỡng mộ。尊敬;佩服。
景慕。
hâm mộ; ngưỡng mộ.
景仰。
ngưỡng mộ.
Từ ghép:
景况 ; 景慕 ; 景片 ; 景颇族 ; 景气 ; 景色 ; 景深 ; 景泰 ; 景泰蓝 ; 景天 ; 景物 ; 景象 ; 景仰 ; 景遇 ; 景致

Chữ gần giống với 景:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 景

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
cảnh, ảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh, ảnh Tìm thêm nội dung cho: cảnh, ảnh